Đơn cử, với tàu SE7, giá vé ngồi cứng điều hòa tăng thêm 237.000 đồng lên mức 865.000 đồng, ghế ngồi mềm điều hòa tăng thêm 258.000 đồng, lên mức 942.000 đồng; giường nằm cứng điều hòa tăng tối đa 355.000 đồng, từ mức 817.000 - 1,030 triệu đồng (tùy từng tầng)
Dịch vụ vé tàu hoả - Trước khi mua vé tàu, xin quý khách hãy tham khảo giờ tầu chạy, để phù hợp về thời gian và giá cả, chúng tôi đã lập các bảng chi tiết về vé tầu theo lịch trình và giá cả cụ thể như dưới đây...
Dịch vụ vé tàu hoả
Trước khi mua vé tàu, xin quý khách hãy tham khảo giờ tầu chạy, để phù hợp về thời gian và giá cả.
Dưới đây là lịch tàu chạy từ Hà Nội đi Sài Gòn ( lịch xuất phát và giờ đến từ Sài Gòn đi Hà Nội gần tương tự)
Tàu TN1 xuất phát 10.05
| Ga |
Khoảng cách
KM |
Ghế cứng |
Nằm cứng |
Nằm có ĐH |
Giờ đến |
| Tầng 1 |
Tầng 2 |
Tầng 3 |
Tầng 1 |
Tầng 2 |
Tầng 3 |
| Vinh |
319 |
11 |
13 |
12 |
11 |
14 |
13 |
12 |
16.37 |
| Huế |
688 |
17 |
22 |
20 |
18 |
24 |
22 |
20 |
02.14 |
| Đà Nẵng |
791 |
18 |
24 |
22 |
20 |
27 |
25 |
23 |
05.24 |
| Nha Trang |
1,315 |
27 |
36 |
33 |
30 |
42 |
38 |
34 |
17.07 |
| Sài Gòn(HCMC) |
1,726 |
31 |
43 |
38 |
34 |
49 |
43 |
40 |
02.55 |
ve tau thong nhat, tau bac nam, ve tau bac nam, ve tau hoa, ve tau du lich, tau thong nhat, ve tau, ve tau gia re, dich vu ve tau, dai ly ve tau, phong ve tau